Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

armchair

/ˈɑːm.tʃeər/

armchair

danh từ · noun

  1. ghế bành

Ví dụ

  • Grandpa is sitting in the armchair.Ông đang ngồi trên chiếc ghế bành.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi