Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

army-like

/ˈɑː.mi.laɪk/

army-like

tính từ · adjective

  1. mang tính kỷ luật quân đội

Ví dụ

  • The summer camp has strict army-like discipline.Trại hè có kỷ luật nghiêm khắc như trong quân đội.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi