Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

asynchronous

/eɪˈsɪŋ.krə.nəs/

asynchronous

tính từ · adjective

  1. bất đồng bộ

Ví dụ

  • Asynchronous processing prevents the user interface from freezing.Xử lý bất đồng bộ giúp giao diện người dùng không bị đóng băng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi