Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

ate

/eɪt/

động từ · verb

  1. đã ăn

Ví dụ

  • They ate dinner at 7 PM.Họ đã ăn tối lúc 7 giờ tối.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi