Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

avatar

/ˈæv.ə.tɑːr/

avatar

danh từ · noun

  1. ảnh đại diện

Ví dụ

  • He changed his profile avatar to a funny cartoon image.Anh ấy đã thay đổi ảnh đại diện cá nhân thành một hình hoạt hình hài hước.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi