Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

badge

/bædʒ/

badge

danh từ · noun

  1. thẻ tên, huy hiệu

Ví dụ

  • Every employee must wear a badge.Mỗi nhân viên đều phải đeo thẻ tên.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi