Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

bandwidth

/ˈbænd.wɪdtθ/

bandwidth

danh từ · noun

  1. băng thông mạng

Ví dụ

  • Video streaming requires high bandwidth for smooth playback.Phát video trực tuyến yêu cầu băng thông cao để phát mượt mà.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi