Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

bend

/bend/

bend

động từ · verb

  1. gập, cúi, uốn cong

Ví dụ

  • Could you bend your knees and keep your feet flat on the table?Anh/Chị có thể gập đầu gối và giữ bàn chân phẳng trên bàn khám được không?

🎮 Ôn từ bằng trò chơi