Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

breach

/briːtʃ/

danh từ · noun

  1. sự vi phạm (hợp đồng)

Ví dụ

  • Failing to deliver goods on time constitutes a material breach of contract.Không giao hàng đúng hạn cấu thành một sự vi phạm hợp đồng nghiêm trọng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi