Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

by bicycle

/baɪ ˈbaɪsɪkl/

trạng từ · adverb

  1. bằng xe đạp

Ví dụ

  • I go to school by bicycle.Tớ đi học bằng xe đạp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi