Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

calculator

/ˈkæl.kjə.leɪ.tər/

calculator

danh từ · noun

  1. máy tính cầm tay

Ví dụ

  • I use a calculator in maths lessons.Tôi dùng máy tính cầm tay trong giờ toán.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi