Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

came

/keɪm/

came

động từ · verb

  1. đã đến

Ví dụ

  • He came to the class on time.Anh ấy đã đến lớp đúng giờ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi