Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

campfire

/ˈkæmpfaɪə(r)/

campfire

danh từ · noun

  1. danh từ: lửa trại

Ví dụ

  • The campfire is big.Đống lửa trại thì lớn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi