Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

captivate

/ˈkæptɪveɪt/

captivate

động từ · verb

  1. thu hút, làm say đắm

Ví dụ

  • The colourful traditional costumes captivate international visitors.Những bộ trang phục truyền thống rực rỡ sắc màu làm thu hút du khách quốc tế.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi