Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

catch up

/kætʃ ʌp/

động từ · verb

  1. theo kịp, bắt kịp

Ví dụ

  • I need to catch up with my classmates.Tôi cần theo kịp các bạn cùng lớp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi