Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

chair

/tʃeər/

chair

động từ · verb

  1. chủ trì (cuộc họp)

danh từ · noun

  1. cái ghế

Ví dụ

  • Who will chair the weekly team meeting today?Ai sẽ chủ trì cuộc họp nhóm hàng tuần hôm nay?
  • The dog is under the chair.Con chó ở dưới cái ghế.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi