Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

chicken

/ˈtʃɪk.ɪn/

chicken

danh từ · noun

  1. con gà
  2. thịt gà

Ví dụ

  • The farm has many chickens.Trang trại có rất nhiều gà.
  • I eat chicken for lunch.Tôi ăn thịt gà vào bữa trưa.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi