Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

clarification

/ˌklærəfɪˈkeɪʃn/

clarification

danh từ · noun

  1. sự làm rõ

Ví dụ

  • Asking for clarification helps avoid unnecessary workplace errors.Việc yêu cầu làm rõ giúp tránh những sai sót không đáng có tại nơi làm việc.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi