Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

competitive

/kəmˈpet.ə.tɪv/

tính từ · adjective

  1. mang tính cạnh tranh, tranh đua

Ví dụ

  • Football is a highly competitive sport.Bóng đá là một môn thể thao có tính cạnh tranh rất cao.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi