Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

conducive

/kənˈdʒuː.sɪv/

conducive

tính từ · adjective

  1. có lợi, thuận lợi

Ví dụ

  • Good lighting is conducive to reading.Ánh sáng tốt rất thuận lợi cho việc đọc sách.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi