Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

confused

/kənˈfjuːzd/

confused

tính từ · adjective

  1. bối rối, lúng túng
  2. bối rối

Ví dụ

  • He felt confused about which task to choose.Anh ấy cảm thấy bối rối không biết nên chọn nhiệm vụ nào.
  • I am a bit confused.Tôi hơi bối rối một chút.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi