Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

confusion

/kənˈfjuːʒn/

confusion

danh từ · noun

  1. sự bối rối, sự nhầm lẫn

Ví dụ

  • Language barriers often lead to confusion.Rào cản ngôn ngữ thường dẫn đến sự bối rối.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi