Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

contradictory

/ˌkɒn.trəˈdɪk.tər.i/

contradictory

tính từ · adjective

  1. mâu thuẫn, trái ngược

Ví dụ

  • The second speaker provided contradictory details about the event time.Người nói thứ hai đã đưa ra chi tiết mâu thuẫn về thời gian diễn ra sự kiện.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi