Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

crash

/kræʃ/

crash

động từ · verb

  1. bị sập, thoát chương trình đột ngột

Ví dụ

  • The program crashed during the call.Chương trình bị sập trong cuộc gọi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi