Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

crayon

/ˈkreɪ.ɑːn/

crayon

danh từ · noun

  1. bút màu sáp

Ví dụ

  • He colors with a red crayon.Cậu ấy tô màu bằng một cây bút màu sáp đỏ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi