Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

culture shock

/ˈkʌltʃə ʃɒk/

culture shock

danh từ · noun

  1. sốc văn hóa

Ví dụ

  • Moving to a new continent can cause culture shock.Chuyển đến một châu lục mới có thể gây ra sốc văn hóa.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi