Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

custom

/ˈkʌstəm/

custom

danh từ · noun

  1. phong tục, tập quán

Ví dụ

  • Greeting elders respectfully is an important custom in Asia.Chào hỏi người lớn tuổi một cách kính trọng là một phong tục quan trọng ở châu Á.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi