Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

degree

/dɪˈɡriː/

degree

danh từ · noun

  1. độ (nhiệt độ)

Nghĩa

  1. Danh từ: Bằng đại học/thạc sĩ/tiến sĩ

Ví dụ

  • The temperature today is 30 degrees.Nhiệt độ hôm nay là 30 độ.
  • Cấp bởi các trường đại học sau khóa học kéo dài 3-4 năm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi