Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

demographic

/ˌdem.əˈɡræf.ɪk/

demographic

tính từ · adjective

  1. thuộc nhân khẩu học

Ví dụ

  • Demographic changes can influence economic development.Những thay đổi về nhân khẩu học có thể ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi