Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

directory

/daɪˈrek.tər.i/

directory

danh từ · noun

  1. bảng sơ đồ tòa nhà, bảng hướng dẫn

Ví dụ

  • Check the building directory to find the accounting room.Kiểm tra bảng sơ đồ tòa nhà để tìm phòng kế toán.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi