Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

disregard

/ˌdɪsrɪˈɡɑːrd/

disregard

động từ · verb

  1. phớt lờ, coi thường

Ví dụ

  • The manager decided to disregard the unverified rumors.Quản lý quyết định phớt lờ những tin đồn chưa được kiểm chứng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi