Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

drank

/dræŋk/

drank

động từ · verb

  1. đã uống

Ví dụ

  • She drank a glass of water.Cô ấy đã uống một cốc nước.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi