Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

drop out

/drɒp aʊt/

động từ · verb

  1. bỏ học giữa chừng

Ví dụ

  • She decided to drop out of university.Cô ấy đã quyết định bỏ học đại học.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi