Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

eco-tour

/ˈiː.kəʊ.tʊər/

eco-tour

danh từ · noun

  1. chuyến du lịch sinh thái

Ví dụ

  • They joined an eco-tour to learn about nature conservation.Họ đã tham gia một chuyến du lịch sinh thái để học về bảo tồn thiên nhiên.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi