Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

efficiently

/ɪˈfɪʃ.ənt.li/

efficiently

trạng từ · adverb

  1. một cách hiệu quả

Ví dụ

  • This machine operates as efficiently as the new model.Cỗ máy này hoạt động hiệu quả như dòng máy mới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi