Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

enforceable

/ɪnˈfɔː.sə.bəl/

enforceable

tính từ · adjective

  1. có giá trị thi hành pháp lý

Ví dụ

  • This verbal agreement is not legally enforceable.Thỏa thuận bằng lời nói này không có giá trị thi hành về mặt pháp lý.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi