Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

envelope

/ˈenvəloʊp/

envelope

danh từ · noun

  1. phong bì

Ví dụ

  • She put the contract in an envelope.Cô ấy cho hợp đồng vào một chiếc phong bì.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi