Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

equanimity

/ˌek.wəˈnɪm.ə.ti/

equanimity

danh từ · noun

  1. sự bình tĩnh, sự thản nhiên

Ví dụ

  • She accepted both praise and criticism with equal equanimity.Cô ấy đón nhận cả lời khen lẫn sự phê bình với sự thản nhiên như nhau.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi