Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

everybody

/ˈevribɒdi/

everybody

danh từ · noun

  1. mọi người

Ví dụ

  • Everybody likes music.Mọi người đều thích âm nhạc.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi