Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

exclusion

/ɪkˈskluː.ʒən/

exclusion

danh từ · noun

  1. hạng mục không bao gồm

Ví dụ

  • Personal drinks are part of the tour exclusions.Đồ uống cá nhân thuộc phần các hạng mục không bao gồm trong tour.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi