exemplify
/ɪɡˈzem.plɪ.faɪ/
động từ · verb
- minh họa, làm ví dụ cho
Ví dụ
- These case studies exemplify the challenges faced by small businesses.Các nghiên cứu điển hình này minh họa cho những thách thức mà doanh nghiệp nhỏ gặp phải.
/ɪɡˈzem.plɪ.faɪ/