Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

extreme

/ɪkˈstriːm/

extreme

tính từ · adjective

  1. khắc nghiệt, cực đoan

Ví dụ

  • Global warming causes extreme weather events.Sự nóng lên toàn cầu gây ra các hiện tượng thời tiết khắc nghiệt.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi