Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

fair play

/ˌfeə ˈpleɪ/

fair play

danh từ · noun

  1. chơi đẹp, sự công bằng

Ví dụ

  • The team was praised for their commitment to fair play.Đội bóng được khen ngợi vì tinh thần chơi đẹp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi