Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

folk music

/ˈfəʊk mjuː.zɪk/

folk music

danh từ · noun

  1. nhạc dân gian

Ví dụ

  • Quan Ho is a traditional Vietnamese folk music.Quan họ là một loại hình nhạc dân gian truyền thống của Việt Nam.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi