Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

friction

/ˈfrɪk.ʃən/

friction

danh từ · noun

  1. lực ma sát

Ví dụ

  • Friction slows down the moving skateboard on the rough road.Lực ma sát làm chậm chiếc ván trượt đang chuyển động trên đường xóc.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi