Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

grandpa

/ˈɡrænpɑː/

grandpa

danh từ · noun

  1. ông (nội/ngoại)

Ví dụ

  • My grandpa likes reading books.Ông của tớ thích đọc sách.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi