Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

guideline

/ˈɡaɪd.laɪn/

guideline

danh từ · noun

  1. quy định hướng dẫn

Ví dụ

  • Staff must strictly follow the new safety guidelines.Nhân viên phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định hướng dẫn an toàn mới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi