Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

guitar

/ɡɪˈtɑːr/

guitar

danh từ · noun

  1. đàn ghi-ta

Ví dụ

  • She can play the guitar.Cô ấy có thể chơi đàn ghi-ta.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi