Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

harassment

/ˈhær.əs.mənt/

harassment

danh từ · noun

  1. sự quấy rối

Ví dụ

  • Cyber harassment can harm teenagers' mental health.Sự quấy rối trên mạng có thể gây hại cho sức khỏe tinh thần của thanh thiếu niên.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi