Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

having

/ˈhæv.ɪŋ/

having

động từ · verb

  1. đang ăn, đang uống

Ví dụ

  • He is having tea.Cậu ấy đang uống trà.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi